Trọng số

Trọng số(Danh từ)
Giá trị thể hiện mức độ quan trọng, ảnh hưởng hoặc ưu tiên của một bộ phận, tiêu chí hay thành phần nào đó trong tổng thể; thường dùng trong toán học, thống kê, kinh tế để xác định chỉ số tổng hợp hoặc giá trị trung bình có xét đến vai trò khác nhau của các yếu tố thành phần.
A value that shows how important, influential, or prioritized a part, criterion, or component is within a whole; commonly used in math, statistics, and economics to calculate weighted averages or composite indexes by giving different elements different levels of influence.
加权值
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) weight, (informal) weight/importance; danh từ. Trọng số là giá trị số dùng để biểu thị mức độ quan trọng hoặc ảnh hưởng tương đối của một phần tử trong tổng thể, thường dùng trong thống kê, học máy, và tính điểm. Dùng dạng chính thức trong văn bản kỹ thuật, học thuật; có thể dùng không chính thức trong giao tiếp khi giải thích ý nghĩa “độ quan trọng” của một yếu tố.
(formal) weight, (informal) weight/importance; danh từ. Trọng số là giá trị số dùng để biểu thị mức độ quan trọng hoặc ảnh hưởng tương đối của một phần tử trong tổng thể, thường dùng trong thống kê, học máy, và tính điểm. Dùng dạng chính thức trong văn bản kỹ thuật, học thuật; có thể dùng không chính thức trong giao tiếp khi giải thích ý nghĩa “độ quan trọng” của một yếu tố.
