ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trục trong tiếng Anh

Trục

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trục(Danh từ)

01

Thanh tròn quay được hoặc mang các vật quay

A shaft or axle — a round bar that turns or supports things that rotate (e.g., the axle of a wheel)

轴

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trục lăn [nói tắt]

Roller (short for rolling axle or roller shaft)

滚轴

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đường tưởng tượng quanh đó có một thiên thể đang quay

Axis — an imaginary line around which a celestial body (like a planet) rotates.

轴线

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đường thẳng trên đó đã chọn một chiều gọi là chiều dương

Axis — a straight line with a chosen direction called the positive direction

轴

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thuỷ lợi, v.v.

A main route or central line in a transportation, waterway, or infrastructure system (e.g., main road, main channel, or principal artery)

主要路线

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trục(Động từ)

01

Làm cho nhỏ đất hoặc cho hạt lúa rụng khỏi bông bằng trục lăn

To thresh (to separate grain from the stalk or to make the grain fall from the ears, typically by using a roller or threshing tool)

脱粒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhấc vật nặng từ dưới lên, thường bằng máy hoặc bằng tời

To lift or raise a heavy object from below, usually using a machine or a winch

用机器升起重物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trục/

trục — English: axis (formal), shaft/axle (informal). Danh từ: chỉ trục hoặc trục quay trong cơ khí và hình học. Định nghĩa: phần dài, thường hình trụ dùng để nối, chịu lực hoặc làm trục quay; cũng chỉ đường thẳng đối xứng trong hình học. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói kỹ thuật, toán học; dùng (informal) như shaft hoặc axle trong đời thường, sửa chữa, mô tả bộ phận cơ khí.

trục — English: axis (formal), shaft/axle (informal). Danh từ: chỉ trục hoặc trục quay trong cơ khí và hình học. Định nghĩa: phần dài, thường hình trụ dùng để nối, chịu lực hoặc làm trục quay; cũng chỉ đường thẳng đối xứng trong hình học. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói kỹ thuật, toán học; dùng (informal) như shaft hoặc axle trong đời thường, sửa chữa, mô tả bộ phận cơ khí.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.