ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trùng trong tiếng Anh

Trùng

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trùng(Danh từ)

01

Tên gọi chung một số động vật bậc thấp

A general term for certain simple, low-level animals (often small invertebrates) — e.g., worms or similar primitive creatures

低级动物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vi trùng [nói tắt]

Germ (short for microorganism or bacteria) — used informally to refer to tiny disease-causing organisms

细菌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Con quỷ làm cho gia đình có người mới chết lại xảy ra cái chết tiếp theo, theo mê tín

A demon or spirit believed (in superstition) to cause another death in a family after someone has already died

亡灵

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tầng, lớp giống nhau chồng chất lên nhau

Layer; a level or tier of things stacked or arranged one on top of another

层

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trùng(Động từ)

01

Ở vào, xảy ra vào cùng một thời gian

To happen or occur at the same time; to coincide

同时发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giống như nhau, tựa như là cái này lặp lại cái kia

To match; to be the same or repeat; to correspond (like one thing repeating or being identical to another)

相同

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trùng/

trùng — English: (formal) identical, coincident; (informal) same. Từ loại: tính từ/động từ phụ thuộc ngữ cảnh. Nghĩa chính: diễn tả hai hoặc nhiều sự vật, sự kiện trùng khớp về vị trí, thời gian, nội dung hoặc giống hệt nhau. Hướng dẫn dùng: dùng dạng chính thức (identical/coincident) trong văn viết, báo cáo; dạng thân mật (same) khi nói chuyện hàng ngày hoặc để diễn đạt giản lược, không chính thức.

trùng — English: (formal) identical, coincident; (informal) same. Từ loại: tính từ/động từ phụ thuộc ngữ cảnh. Nghĩa chính: diễn tả hai hoặc nhiều sự vật, sự kiện trùng khớp về vị trí, thời gian, nội dung hoặc giống hệt nhau. Hướng dẫn dùng: dùng dạng chính thức (identical/coincident) trong văn viết, báo cáo; dạng thân mật (same) khi nói chuyện hàng ngày hoặc để diễn đạt giản lược, không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.