ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trưng bày trong tiếng Anh

Trưng bày

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trưng bày(Động từ)

01

Bày ở nơi trang trọng cho công chúng xem để tuyên truyền, giới thiệu

To display or exhibit (something) in a formal/public setting for people to see, promote, or introduce

展示

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trưng bày/

trưng bày: (formal) display, exhibit; (informal) showcase. Động từ chỉ hành động sắp xếp, trình bày đồ vật, sản phẩm hoặc thông tin để người khác nhìn thấy hoặc đánh giá. Nghĩa phổ biến là đặt vật ra nơi công cộng hoặc trong cửa hàng để thu hút sự chú ý. Dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, triển lãm; dùng (informal) khi nói đời thường về việc trình bày sản phẩm, ảnh hoặc hàng hóa.

trưng bày: (formal) display, exhibit; (informal) showcase. Động từ chỉ hành động sắp xếp, trình bày đồ vật, sản phẩm hoặc thông tin để người khác nhìn thấy hoặc đánh giá. Nghĩa phổ biến là đặt vật ra nơi công cộng hoặc trong cửa hàng để thu hút sự chú ý. Dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, triển lãm; dùng (informal) khi nói đời thường về việc trình bày sản phẩm, ảnh hoặc hàng hóa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.