Trung dung

Trung dung(Tính từ)
Không thiên về một bên nào, mà luôn giữ thái độ đứng giữa, không thái quá cũng không bất cập trong quan hệ đối với người, với việc [một chủ trương của nho giáo]
Moderate; impartial — not taking either extreme, keeping a balanced, middle position (often referring to a measured, restrained attitude or approach)
中庸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) "moderation; golden mean" (informal) "balance". Tính từ/ danh từ: trung dung. Định nghĩa ngắn: tính chất giữ mức vừa phải, không cực đoan, giữa hai cực. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) khi viết học thuật, triết lý hoặc chính trị; dùng (informal) "balance" trong giao tiếp hàng ngày khi giải thích ý trung hòa, tránh cực đoan hoặc duy trì mức độ hợp lý.
(formal) "moderation; golden mean" (informal) "balance". Tính từ/ danh từ: trung dung. Định nghĩa ngắn: tính chất giữ mức vừa phải, không cực đoan, giữa hai cực. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) khi viết học thuật, triết lý hoặc chính trị; dùng (informal) "balance" trong giao tiếp hàng ngày khi giải thích ý trung hòa, tránh cực đoan hoặc duy trì mức độ hợp lý.
