ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trùng lặp trong tiếng Anh

Trùng lặp

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trùng lặp(Động từ)

01

Lặp lại một cách thừa, vô ích

To repeat unnecessarily; to duplicate something in a useless or redundant way

重复,冗余

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trùng lặp/

trùng lặp: (formal) duplicate; (informal) repetitive. Từ loại: tính từ/động từ (trùng lặp, bị trùng lặp). Định nghĩa ngắn: chỉ việc nội dung, thông tin hoặc hành động xuất hiện nhiều lần giống hệt hoặc lặp lại không cần thiết. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói về dữ liệu, văn bản, báo cáo; dùng dạng informal để nhắc việc lặp lại trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi chỉ hành vi lặp lại.

trùng lặp: (formal) duplicate; (informal) repetitive. Từ loại: tính từ/động từ (trùng lặp, bị trùng lặp). Định nghĩa ngắn: chỉ việc nội dung, thông tin hoặc hành động xuất hiện nhiều lần giống hệt hoặc lặp lại không cần thiết. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói về dữ liệu, văn bản, báo cáo; dùng dạng informal để nhắc việc lặp lại trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi chỉ hành vi lặp lại.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.