ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trung não trong tiếng Anh

Trung não

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trung não(Danh từ)

01

Phần não nằm giữa đại não và trên tiểu não cầu

Midbrain — the part of the brain located between the forebrain (cerebrum) and above the pons/cerebellum, involved in vision, hearing, and movement control.

中脑

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trung não/

trung não — midbrain (formal). danh từ. Trung não là phần não giữa nối não trước và hành não, tham gia điều khiển thị giác, thính giác và phản xạ vận động. Là thuật ngữ y học chính xác, dùng trong văn bản chuyên môn, báo cáo y khoa hoặc giảng dạy; ít có dạng thông tục, nên trong giao tiếp hàng ngày người ta thường nói chung là “não giữa” hoặc dùng mô tả chức năng thay vì thuật ngữ chuyên môn.

trung não — midbrain (formal). danh từ. Trung não là phần não giữa nối não trước và hành não, tham gia điều khiển thị giác, thính giác và phản xạ vận động. Là thuật ngữ y học chính xác, dùng trong văn bản chuyên môn, báo cáo y khoa hoặc giảng dạy; ít có dạng thông tục, nên trong giao tiếp hàng ngày người ta thường nói chung là “não giữa” hoặc dùng mô tả chức năng thay vì thuật ngữ chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.