ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trúng quả trong tiếng Anh

Trúng quả

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trúng quả(Tính từ)

01

May mắn có được món lợi lớn một cách dễ dàng [thường trong buôn bán, làm ăn]

Lucky enough to get a big profit or gain easily (often used for business or trading) — e.g., hitting the jackpot or landing a windfall deal

轻松获得巨额利润

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trúng quả/

trúng quả — (formal) hit the jackpot / strike it rich; (informal) hit the jackpot. Động từ cụm chỉ việc đạt được may mắn lớn, nhận phần thưởng hoặc tiền bạc bất ngờ. Dùng trong giao tiếp thông thường khi nói về thắng lớn trong xổ số, đầu tư hoặc cơ hội may mắn; dùng dạng trang trọng khi viết báo, văn bản nghề nghiệp và dạng thông tục trong hội thoại thân mật.

trúng quả — (formal) hit the jackpot / strike it rich; (informal) hit the jackpot. Động từ cụm chỉ việc đạt được may mắn lớn, nhận phần thưởng hoặc tiền bạc bất ngờ. Dùng trong giao tiếp thông thường khi nói về thắng lớn trong xổ số, đầu tư hoặc cơ hội may mắn; dùng dạng trang trọng khi viết báo, văn bản nghề nghiệp và dạng thông tục trong hội thoại thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.