ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trước trong tiếng Anh

Trước

Danh từLiên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trước(Danh từ)

01

Phía những vị trí mà mắt nhìn thẳng có thể thấy được

The area or place that is in front of someone or something — the part you can see when looking straight ahead

前面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phía không bị sự vật xác định nào đó che khuất, hoặc ở mặt chính của sự vật, thường bày ra cho người ta thấy

The front; the side or surface of something that is not hidden and is usually shown or seen

前面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phía tương đối gần vị trí lấy làm mốc hơn, tính từ vị trí mốc đó trở lại

The area or side that is closer to a given reference point; the front or nearer part relative to that reference

前面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Khoảng của những thời điểm chưa đến một thời điểm nào đó được lấy làm mốc

The period of time before a particular point in time; the time leading up to something (e.g., the time before an event)

前期

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trước(Liên từ)

01

Từ biểu thị điều sắp nêu ra là thực tế, tình hình tác động trực tiếp, làm cho có thái độ, hoạt động, sự phản ứng được nói đến

Used to introduce a fact or situation that directly affects or prompts a reaction, attitude, or action (e.g., “given that,” “since,” or “considering that” in English)

鉴于

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trước/

(formal) before; (informal) earlier — trước: trạng từ/giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian. Nghĩa chính là ở phía trước về không gian hoặc trước về thời điểm so với một mốc khác. Dùng khi mô tả vị trí (ví dụ: phía trước cửa) hoặc thứ tự thời gian (ví dụ: đến trước). Chọn dạng trang trọng khi viết văn bản chính thức, báo cáo; dạng thông dụng hàng ngày khi nói chuyện thân mật.

(formal) before; (informal) earlier — trước: trạng từ/giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian. Nghĩa chính là ở phía trước về không gian hoặc trước về thời điểm so với một mốc khác. Dùng khi mô tả vị trí (ví dụ: phía trước cửa) hoặc thứ tự thời gian (ví dụ: đến trước). Chọn dạng trang trọng khi viết văn bản chính thức, báo cáo; dạng thông dụng hàng ngày khi nói chuyện thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.