Trước

Trước(Danh từ)
Phía những vị trí mà mắt nhìn thẳng có thể thấy được
The area or place that is in front of someone or something — the part you can see when looking straight ahead
前面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phía không bị sự vật xác định nào đó che khuất, hoặc ở mặt chính của sự vật, thường bày ra cho người ta thấy
The front; the side or surface of something that is not hidden and is usually shown or seen
前面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phía tương đối gần vị trí lấy làm mốc hơn, tính từ vị trí mốc đó trở lại
The area or side that is closer to a given reference point; the front or nearer part relative to that reference
前面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng của những thời điểm chưa đến một thời điểm nào đó được lấy làm mốc
The period of time before a particular point in time; the time leading up to something (e.g., the time before an event)
前期
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trước(Liên từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là thực tế, tình hình tác động trực tiếp, làm cho có thái độ, hoạt động, sự phản ứng được nói đến
Used to introduce a fact or situation that directly affects or prompts a reaction, attitude, or action (e.g., “given that,” “since,” or “considering that” in English)
鉴于
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) before; (informal) earlier — trước: trạng từ/giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian. Nghĩa chính là ở phía trước về không gian hoặc trước về thời điểm so với một mốc khác. Dùng khi mô tả vị trí (ví dụ: phía trước cửa) hoặc thứ tự thời gian (ví dụ: đến trước). Chọn dạng trang trọng khi viết văn bản chính thức, báo cáo; dạng thông dụng hàng ngày khi nói chuyện thân mật.
(formal) before; (informal) earlier — trước: trạng từ/giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian. Nghĩa chính là ở phía trước về không gian hoặc trước về thời điểm so với một mốc khác. Dùng khi mô tả vị trí (ví dụ: phía trước cửa) hoặc thứ tự thời gian (ví dụ: đến trước). Chọn dạng trang trọng khi viết văn bản chính thức, báo cáo; dạng thông dụng hàng ngày khi nói chuyện thân mật.
