ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Truy nhập trong tiếng Anh

Truy nhập

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truy nhập(Động từ)

01

Như truy cập [nhưng ít dùng hơn]

To access (less commonly used; similar to “truy cập”)

访问

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/truy nhập/

truy nhập: (formal) access; (informal) log in. Danh từ/động từ: động từ chỉ hành động tiếp cận hoặc đăng nhập vào hệ thống, dữ liệu hoặc tài nguyên số. Định nghĩa ngắn: vào được hệ thống, tệp hoặc cơ sở dữ liệu để xem hoặc sử dụng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, báo cáo và hướng dẫn; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về đăng nhập thiết bị hoặc tài khoản.

truy nhập: (formal) access; (informal) log in. Danh từ/động từ: động từ chỉ hành động tiếp cận hoặc đăng nhập vào hệ thống, dữ liệu hoặc tài nguyên số. Định nghĩa ngắn: vào được hệ thống, tệp hoặc cơ sở dữ liệu để xem hoặc sử dụng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, báo cáo và hướng dẫn; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về đăng nhập thiết bị hoặc tài khoản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.