Truy nhập

Truy nhập(Động từ)
Như truy cập [nhưng ít dùng hơn]
To access (less commonly used; similar to “truy cập”)
访问
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
truy nhập: (formal) access; (informal) log in. Danh từ/động từ: động từ chỉ hành động tiếp cận hoặc đăng nhập vào hệ thống, dữ liệu hoặc tài nguyên số. Định nghĩa ngắn: vào được hệ thống, tệp hoặc cơ sở dữ liệu để xem hoặc sử dụng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, báo cáo và hướng dẫn; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về đăng nhập thiết bị hoặc tài khoản.
truy nhập: (formal) access; (informal) log in. Danh từ/động từ: động từ chỉ hành động tiếp cận hoặc đăng nhập vào hệ thống, dữ liệu hoặc tài nguyên số. Định nghĩa ngắn: vào được hệ thống, tệp hoặc cơ sở dữ liệu để xem hoặc sử dụng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, báo cáo và hướng dẫn; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về đăng nhập thiết bị hoặc tài khoản.
