ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Truy thu trong tiếng Anh

Truy thu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truy thu(Động từ)

01

Thu hoặc thu thêm khoản tiền lẽ ra đã phải nộp trước đó

To collect or demand money that should have been paid earlier; to recover overdue payments (e.g., taxes or fees)

追缴

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/truy thu/

truy thu — (formal) recover additional tax/collect back payment; (informal) không phổ biến. Động từ: chỉ hành động cơ quan nhà nước yêu cầu thu bổ sung số tiền đã tính sai hoặc thiếu (thường là thuế, phí). Định nghĩa: thu lại khoản tiền đã bỏ sót hoặc tính thiếu từ người nộp. Ngữ cảnh: dùng trong văn bản hành chính, báo chí; không dùng trong giao tiếp thân mật, nên dùng informal không phổ biến.

truy thu — (formal) recover additional tax/collect back payment; (informal) không phổ biến. Động từ: chỉ hành động cơ quan nhà nước yêu cầu thu bổ sung số tiền đã tính sai hoặc thiếu (thường là thuế, phí). Định nghĩa: thu lại khoản tiền đã bỏ sót hoặc tính thiếu từ người nộp. Ngữ cảnh: dùng trong văn bản hành chính, báo chí; không dùng trong giao tiếp thân mật, nên dùng informal không phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.