Truyền

Truyền(Động từ)
Chuyển cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau
To pass something you own or hold to someone else, often to the next generation (e.g., pass down an object, tradition, or inheritance).
传递
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[hiện tượng vật lí] đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác
To transmit or convey (physically) — to carry or pass something from one place to another (e.g., heat, sound, electric current)
传递
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết
To spread; to cause something (information, disease, news, etc.) to reach many people or places
传播
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đưa vào trong cơ thể người khác
To insert or introduce something into another person’s body (e.g., to inject, implant, or transmit into someone)
注入
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
truyền: (formal) transmit, convey; (informal) pass on. Động từ chỉ hành động chuyển hoặc truyền đạt thông tin, năng lượng, bệnh tật, cảm xúc hoặc truyền thống từ người này sang người khác. Nghĩa phổ biến là làm cho cái gì đó đi từ nguồn sang đích. Dùng dạng formal khi nói về truyền tải thông tin, dữ liệu, bệnh lý chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về truyền tai, truyền lại đồ vật hoặc thói quen.
truyền: (formal) transmit, convey; (informal) pass on. Động từ chỉ hành động chuyển hoặc truyền đạt thông tin, năng lượng, bệnh tật, cảm xúc hoặc truyền thống từ người này sang người khác. Nghĩa phổ biến là làm cho cái gì đó đi từ nguồn sang đích. Dùng dạng formal khi nói về truyền tải thông tin, dữ liệu, bệnh lý chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về truyền tai, truyền lại đồ vật hoặc thói quen.
