ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Truyền lại trong tiếng Anh

Truyền lại

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truyền lại(Động từ)

01

Chuyển giao, giao cho người khác cái gì đã có hoặc thuộc về mình, thường là truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

To pass on; to hand down something you own or have to another person, often from one generation to the next

传承

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/truyền lại/

(formal) to pass on, to transmit; (informal) to hand down. động từ chỉ hành động chuyển giao thông tin, kiến thức, giá trị hoặc tài sản từ người này sang người khác. Thường dùng cho việc truyền kinh nghiệm, truyền thống, di sản hoặc truyền bệnh. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết, học thuật hoặc pháp lý; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc miêu tả hành động trao lại đơn giản.

(formal) to pass on, to transmit; (informal) to hand down. động từ chỉ hành động chuyển giao thông tin, kiến thức, giá trị hoặc tài sản từ người này sang người khác. Thường dùng cho việc truyền kinh nghiệm, truyền thống, di sản hoặc truyền bệnh. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết, học thuật hoặc pháp lý; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc miêu tả hành động trao lại đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.