Truyền lại

Truyền lại(Động từ)
Chuyển giao, giao cho người khác cái gì đã có hoặc thuộc về mình, thường là truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
To pass on; to hand down something you own or have to another person, often from one generation to the next
传承
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to pass on, to transmit; (informal) to hand down. động từ chỉ hành động chuyển giao thông tin, kiến thức, giá trị hoặc tài sản từ người này sang người khác. Thường dùng cho việc truyền kinh nghiệm, truyền thống, di sản hoặc truyền bệnh. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết, học thuật hoặc pháp lý; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc miêu tả hành động trao lại đơn giản.
(formal) to pass on, to transmit; (informal) to hand down. động từ chỉ hành động chuyển giao thông tin, kiến thức, giá trị hoặc tài sản từ người này sang người khác. Thường dùng cho việc truyền kinh nghiệm, truyền thống, di sản hoặc truyền bệnh. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết, học thuật hoặc pháp lý; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc miêu tả hành động trao lại đơn giản.
