ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Truyền trong tiếng Anh

Truyền

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truyền(Động từ)

01

Chuyển cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau

To pass something you own or hold to someone else, often to the next generation (e.g., pass down an object, tradition, or inheritance).

传递

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[hiện tượng vật lí] đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác

To transmit or convey (physically) — to carry or pass something from one place to another (e.g., heat, sound, electric current)

传递

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết

To spread; to cause something (information, disease, news, etc.) to reach many people or places

传播

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đưa vào trong cơ thể người khác

To insert or introduce something into another person’s body (e.g., to inject, implant, or transmit into someone)

注入

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/truyền/

truyền: (formal) transmit, convey; (informal) pass on. Động từ chỉ hành động chuyển hoặc truyền đạt thông tin, năng lượng, bệnh tật, cảm xúc hoặc truyền thống từ người này sang người khác. Nghĩa phổ biến là làm cho cái gì đó đi từ nguồn sang đích. Dùng dạng formal khi nói về truyền tải thông tin, dữ liệu, bệnh lý chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về truyền tai, truyền lại đồ vật hoặc thói quen.

truyền: (formal) transmit, convey; (informal) pass on. Động từ chỉ hành động chuyển hoặc truyền đạt thông tin, năng lượng, bệnh tật, cảm xúc hoặc truyền thống từ người này sang người khác. Nghĩa phổ biến là làm cho cái gì đó đi từ nguồn sang đích. Dùng dạng formal khi nói về truyền tải thông tin, dữ liệu, bệnh lý chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về truyền tai, truyền lại đồ vật hoặc thói quen.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.