ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tú bà trong tiếng Anh

Tú bà

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tú bà(Danh từ)

01

Nhân vật trong Truyện Kiều của Nguyễn Du; dùng để chỉ người đàn bà chuyên chứa và/hoặc cung cấp gái mại dâm

Tú bà — a madam; a woman who runs or manages prostitutes (someone who keeps and/or supplies women for prostitution).

妓院老板

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tú bà/

tú bà: (formal) madam/madam boss; (informal) madam (slang). Danh từ. Danh từ chỉ người tổ chức hoặc quản lý mại dâm, thường là người đứng đầu một nhà chứa hoặc đường dây bán dâm. Dùng hình thức formal trong văn viết, báo chí hoặc mô tả pháp lý; dùng informal trong hội thoại khẩu ngữ hoặc khi nói lóng, lưu ý từ này mang nghĩa tiêu cực và nhạy cảm, tránh dùng trong ngữ cảnh lịch sự.

tú bà: (formal) madam/madam boss; (informal) madam (slang). Danh từ. Danh từ chỉ người tổ chức hoặc quản lý mại dâm, thường là người đứng đầu một nhà chứa hoặc đường dây bán dâm. Dùng hình thức formal trong văn viết, báo chí hoặc mô tả pháp lý; dùng informal trong hội thoại khẩu ngữ hoặc khi nói lóng, lưu ý từ này mang nghĩa tiêu cực và nhạy cảm, tránh dùng trong ngữ cảnh lịch sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.