ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tư cách pháp nhân trong tiếng Anh

Tư cách pháp nhân

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tư cách pháp nhân(Danh từ)

01

Tư cách là chủ thể pháp luật độc lập của một đơn vị, tổ chức

Legal personality; the status of being an independent legal entity (the recognition that an organization or unit is a separate subject of law, able to hold rights and obligations)

法律人格

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tư cách pháp nhân/

(formal) legal person; (informal) entity — danh từ pháp lý. Tư cách pháp nhân là trạng thái được pháp luật công nhận cho tổ chức hoặc doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ độc lập với cá nhân thành viên. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản pháp luật, hợp đồng, báo cáo; có thể dùng “entity” trong giao tiếp không chính thức hoặc khi dịch sang tiếng Anh thương mại.

(formal) legal person; (informal) entity — danh từ pháp lý. Tư cách pháp nhân là trạng thái được pháp luật công nhận cho tổ chức hoặc doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ độc lập với cá nhân thành viên. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản pháp luật, hợp đồng, báo cáo; có thể dùng “entity” trong giao tiếp không chính thức hoặc khi dịch sang tiếng Anh thương mại.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.