Từ chuyên ngành

Từ chuyên ngành(Danh từ)
Từ ngữ được dùng riêng trong một lĩnh vực khoa học, kỹ thuật, nghề nghiệp, v.v., mang ý nghĩa đặc thù trong phạm vi đó
A word or term used specifically within a particular profession, science, or technical field that has a special meaning in that context (i.e., a technical or specialized term)
专业术语
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English: (formal) technical term, (informal) jargon. Phần loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ từ hoặc cụm từ chuyên biệt dùng trong một lĩnh vực chuyên môn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết tài liệu học thuật, dịch thuật hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện phiếm, thảo luận nội bộ hoặc giữa những người trong cùng ngành để nhanh gọn và thân mật.
English: (formal) technical term, (informal) jargon. Phần loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ từ hoặc cụm từ chuyên biệt dùng trong một lĩnh vực chuyên môn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết tài liệu học thuật, dịch thuật hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện phiếm, thảo luận nội bộ hoặc giữa những người trong cùng ngành để nhanh gọn và thân mật.
