ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Từ chuyên ngành trong tiếng Anh

Từ chuyên ngành

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Từ chuyên ngành(Danh từ)

01

Từ ngữ được dùng riêng trong một lĩnh vực khoa học, kỹ thuật, nghề nghiệp, v.v., mang ý nghĩa đặc thù trong phạm vi đó

A word or term used specifically within a particular profession, science, or technical field that has a special meaning in that context (i.e., a technical or specialized term)

专业术语

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/từ chuyên ngành/

English: (formal) technical term, (informal) jargon. Phần loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ từ hoặc cụm từ chuyên biệt dùng trong một lĩnh vực chuyên môn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết tài liệu học thuật, dịch thuật hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện phiếm, thảo luận nội bộ hoặc giữa những người trong cùng ngành để nhanh gọn và thân mật.

English: (formal) technical term, (informal) jargon. Phần loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ từ hoặc cụm từ chuyên biệt dùng trong một lĩnh vực chuyên môn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết tài liệu học thuật, dịch thuật hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện phiếm, thảo luận nội bộ hoặc giữa những người trong cùng ngành để nhanh gọn và thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.