Tử cung

Tử cung(Danh từ)
Xem dạ con
Uterus (the womb) — the female reproductive organ where a baby develops during pregnancy.
子宫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) uterus; (informal) womb. Danh từ. Tử cung là cơ quan sinh sản ở phụ nữ nơi thai nhi phát triển và niêm mạc chu kỳ kinh nguyệt thay đổi. Dùng từ (formal) trong văn viết y học, tư vấn sức khỏe và tài liệu chính thức; có thể dùng (informal) trong hội thoại thân mật, giáo dục gần gũi hoặc khi nói chuyện đơn giản về thai nghén và sinh sản.
(formal) uterus; (informal) womb. Danh từ. Tử cung là cơ quan sinh sản ở phụ nữ nơi thai nhi phát triển và niêm mạc chu kỳ kinh nguyệt thay đổi. Dùng từ (formal) trong văn viết y học, tư vấn sức khỏe và tài liệu chính thức; có thể dùng (informal) trong hội thoại thân mật, giáo dục gần gũi hoặc khi nói chuyện đơn giản về thai nghén và sinh sản.
