Tù hãm

Tù hãm(Động từ)
Ở hoàn cảnh sống tù túng không có lối thoát
To be trapped in a confined, hopeless situation; to live in a stifling, inescapable condition
被困在无望的境地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) “repression; suppression”; (informal) không có từ phổ biến tương đương. Danh từ. Tù hãm chỉ hành động hoặc trạng thái bị kiềm chế, đàn áp hoặc giam giữ nhằm ngăn chặn tự do và quyền lợi của cá nhân hoặc tập thể. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản pháp lý, chính trị, lịch sử; tránh dùng trong ngôn ngữ thân mật, nơi nên chọn từ đơn giản hơn như “bị đàn áp”.
(formal) “repression; suppression”; (informal) không có từ phổ biến tương đương. Danh từ. Tù hãm chỉ hành động hoặc trạng thái bị kiềm chế, đàn áp hoặc giam giữ nhằm ngăn chặn tự do và quyền lợi của cá nhân hoặc tập thể. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản pháp lý, chính trị, lịch sử; tránh dùng trong ngôn ngữ thân mật, nơi nên chọn từ đơn giản hơn như “bị đàn áp”.
