ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tủ lạnh trong tiếng Anh

Tủ lạnh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tủ lạnh(Danh từ)

01

Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong [thường là thực phẩm] lâu bị hư hỏng

A cabinet or appliance that keeps things (usually food) cold so they stay fresh longer; a refrigerator

冷藏柜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tủ lạnh/

tủ lạnh (refrigerator) *(formal)*; (fridge) *(informal)* — danh từ chỉ thiết bị điện dùng để bảo quản thực phẩm và đồ uống ở nhiệt độ thấp. Là tủ có ngăn đông và ngăn mát để giữ thức ăn tươi lâu hơn. Dùng từ formal trong văn viết, hướng dẫn và mua sắm chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, gia đình hoặc bạn bè.

tủ lạnh (refrigerator) *(formal)*; (fridge) *(informal)* — danh từ chỉ thiết bị điện dùng để bảo quản thực phẩm và đồ uống ở nhiệt độ thấp. Là tủ có ngăn đông và ngăn mát để giữ thức ăn tươi lâu hơn. Dùng từ formal trong văn viết, hướng dẫn và mua sắm chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, gia đình hoặc bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.