ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tự nhiên trong tiếng Anh

Tự nhiên

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tự nhiên(Danh từ)

01

Toàn bộ nói chung những gì tồn tại sẵn có trong vũ trụ mà không phải do con người tạo ra

Everything in the universe that exists naturally, not created or made by humans; nature as a whole (plants, animals, landscapes, weather, etc.)

自然

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tự nhiên(Tính từ)

01

Thuộc về tự nhiên hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do con người tạo ra hoặc tác động hay can thiệp vào

Belonging to nature or having the qualities of nature; not made, caused, or altered by people (e.g., natural environment, natural processes)

自然

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[cử chỉ, nói năng, v.v.] bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo

[of behavior, speech, etc.] natural; genuine; behaving or speaking in a relaxed, unforced way without awkwardness, affectation, or artificiality.

自然的; 真实的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[sự việc xảy ra] không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy

(of an event) happening without an obvious reason or cause, as if it occurs naturally or spontaneously

自然发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên

Natural; normal; as expected by nature or common sense — happening or behaving in a way that is ordinary, not forced or artificial

自然

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tự nhiên/

tự nhiên: (formal) natural; (informal) spontenous/like “natural” trong giao tiếp thân mật. Tính từ chỉ trạng thái không gượng ép, diễn ra theo quy luật tự nhiên hoặc cảm xúc tự phát. Dùng dạng formal khi mô tả khoa học, môi trường hoặc phẩm chất khách quan; dùng dạng informal khi nói về hành vi, phản ứng hoặc phong cách thoải mái, tự phát trong giao tiếp hàng ngày.

tự nhiên: (formal) natural; (informal) spontenous/like “natural” trong giao tiếp thân mật. Tính từ chỉ trạng thái không gượng ép, diễn ra theo quy luật tự nhiên hoặc cảm xúc tự phát. Dùng dạng formal khi mô tả khoa học, môi trường hoặc phẩm chất khách quan; dùng dạng informal khi nói về hành vi, phản ứng hoặc phong cách thoải mái, tự phát trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.