ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Từ thịnh hành trong tiếng Anh

Từ thịnh hành

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Từ thịnh hành(Danh từ)

01

Từ ngữ đang được sử dụng phổ biến, rộng rãi trong xã hội vào một thời kỳ nhất định.

A word or expression that is currently popular and widely used in society during a certain period.

流行词

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/từ thịnh hành/

từ thịnh hành: (formal) trending word; (informal) buzzword. Danh từ. Danh từ chỉ từ, thuật ngữ hoặc cụm từ đang được nhiều người sử dụng hoặc tìm kiếm trong xã hội, truyền thông hoặc mạng xã hội. Dùng dạng formal khi viết báo, phân tích ngôn ngữ hoặc nghiên cứu; dùng informal khi nói chuyện thường nhật, trên mạng xã hội hoặc khi chỉ những từ hot, tạm thời và mang tính xu hướng.

từ thịnh hành: (formal) trending word; (informal) buzzword. Danh từ. Danh từ chỉ từ, thuật ngữ hoặc cụm từ đang được nhiều người sử dụng hoặc tìm kiếm trong xã hội, truyền thông hoặc mạng xã hội. Dùng dạng formal khi viết báo, phân tích ngôn ngữ hoặc nghiên cứu; dùng informal khi nói chuyện thường nhật, trên mạng xã hội hoặc khi chỉ những từ hot, tạm thời và mang tính xu hướng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.