Từ thịnh hành

Từ thịnh hành(Danh từ)
Từ ngữ đang được sử dụng phổ biến, rộng rãi trong xã hội vào một thời kỳ nhất định.
A word or expression that is currently popular and widely used in society during a certain period.
流行词
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
từ thịnh hành: (formal) trending word; (informal) buzzword. Danh từ. Danh từ chỉ từ, thuật ngữ hoặc cụm từ đang được nhiều người sử dụng hoặc tìm kiếm trong xã hội, truyền thông hoặc mạng xã hội. Dùng dạng formal khi viết báo, phân tích ngôn ngữ hoặc nghiên cứu; dùng informal khi nói chuyện thường nhật, trên mạng xã hội hoặc khi chỉ những từ hot, tạm thời và mang tính xu hướng.
từ thịnh hành: (formal) trending word; (informal) buzzword. Danh từ. Danh từ chỉ từ, thuật ngữ hoặc cụm từ đang được nhiều người sử dụng hoặc tìm kiếm trong xã hội, truyền thông hoặc mạng xã hội. Dùng dạng formal khi viết báo, phân tích ngôn ngữ hoặc nghiên cứu; dùng informal khi nói chuyện thường nhật, trên mạng xã hội hoặc khi chỉ những từ hot, tạm thời và mang tính xu hướng.
