Tự ti

Tự ti(Tính từ)
Tự đánh giá mình thấp nên tỏ ra thiếu tự tin
To feel inferior or think poorly of oneself, causing a lack of confidence
自卑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) shy; (informal) self-conscious. Tính từ. Tự ti là tính từ chỉ cảm giác thiếu tự tin, e ngại hoặc xem mình kém hơn người khác về ngoại hình, năng lực hoặc địa vị. Dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, chia sẻ cảm xúc cá nhân với bạn bè hoặc người quen để diễn tả sự xấu hổ, ngại ngùng.
(formal) shy; (informal) self-conscious. Tính từ. Tự ti là tính từ chỉ cảm giác thiếu tự tin, e ngại hoặc xem mình kém hơn người khác về ngoại hình, năng lực hoặc địa vị. Dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, chia sẻ cảm xúc cá nhân với bạn bè hoặc người quen để diễn tả sự xấu hổ, ngại ngùng.
