ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tu từ trong tiếng Anh

Tu từ

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tu từ (Tính từ)

01

Thuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học

Rhetorical — relating to rhetoric or the study of persuasive and expressive language

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tu từ/

tu từ — (formal: rhetoric) (informal: literary devices) — danh từ: thuật ngữ chỉ các biện pháp ngôn ngữ, hình ảnh và cách diễn đạt dùng để làm đẹp, nhấn mạnh hoặc gây ấn tượng trong văn bản. Định nghĩa ngắn: kỹ thuật tạo hiệu quả biểu đạt trong văn viết và lời nói. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong học thuật, phân tích văn học; dùng (informal) khi nói về thủ pháp câu chữ trong văn chương phổ thông.

tu từ — (formal: rhetoric) (informal: literary devices) — danh từ: thuật ngữ chỉ các biện pháp ngôn ngữ, hình ảnh và cách diễn đạt dùng để làm đẹp, nhấn mạnh hoặc gây ấn tượng trong văn bản. Định nghĩa ngắn: kỹ thuật tạo hiệu quả biểu đạt trong văn viết và lời nói. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong học thuật, phân tích văn học; dùng (informal) khi nói về thủ pháp câu chữ trong văn chương phổ thông.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.