Tuân thủ luật

Tuân thủ luật(Cụm từ)
Tuân theo một cách nghiêm ngặt các quy tắc, quy định hay luật pháp đã được thiết lập.
Strictly obeying established rules, regulations, or laws.
严格遵守已制定的规则、法规或法律。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chấp hành, thực hiện các quy định, điều luật một cách nghiêm túc
To comply with and strictly follow regulations or laws
遵守并严格执行法规或法律
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Tuân thủ luật" trong tiếng Anh có thể dịch là "comply with the law" (formal) hoặc "obey the law" (informal). Đây là cụm động từ chỉ hành động chấp hành, thực hiện đúng các quy định pháp luật. "Tuân thủ luật" thường dùng ở ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý, trong khi "obey the law" phù hợp giao tiếp hàng ngày, thân mật hơn.
"Tuân thủ luật" trong tiếng Anh có thể dịch là "comply with the law" (formal) hoặc "obey the law" (informal). Đây là cụm động từ chỉ hành động chấp hành, thực hiện đúng các quy định pháp luật. "Tuân thủ luật" thường dùng ở ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý, trong khi "obey the law" phù hợp giao tiếp hàng ngày, thân mật hơn.
