ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tức trong tiếng Anh

Tức

Động từLiên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tức(Động từ)

01

Ở trạng thái bị dồn nén quá chặt đến mức như muốn phá bung ra

To be overwhelmed with pressure or tension, as if about to burst; to feel extremely pent-up or choked up (emotionally)

感到压抑

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở trạng thái cảm giác có cái gì bị dồn ứ, nén chặt ở một bộ phận nào đó của cơ thể, làm rất khó chịu

To feel a tight, uncomfortable pressure or congestion in a part of the body (often in the chest), causing distress or irritation — e.g., to feel choked, oppressed, or pent-up physically

感到压抑或窒息

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có cảm giác rất bực bội, khó chịu khi có điều sai trái, vô lí nào đó tác động đến mình, mà mình thấy đành chịu, không làm gì được

To feel very angry, annoyed, or frustrated about something unfair or unreasonable that affects you, especially when you have to put up with it and can’t do anything about it.

感到愤怒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tức(Liên từ)

01

Từ biểu thị điều sắp nêu ra cũng chính là điều vừa nói đến, tuy cách nói có khác, nêu thêm để nói rõ một khía cạnh nào đó

A conjunction used to introduce a phrase that restates or clarifies something just mentioned — in other words; that is to say; namely

也就是说

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tức/

tức: (formal) angry, resentful; (informal) pissed off. Từ loại: tính từ/động từ cảm xúc, thường dùng như tính từ chỉ trạng thái tức giận hoặc động từ biểu thị làm ai đó tức. Nghĩa phổ biến: cảm thấy khó chịu, bực tức vì điều không công bằng hoặc phiền toái. Hướng dẫn sử dụng: dùng bản mạch (formal) trong văn viết lịch sự, dùng dạng nói chuyện đời thường (informal) khi thể hiện cảm xúc mạnh, thân mật.

tức: (formal) angry, resentful; (informal) pissed off. Từ loại: tính từ/động từ cảm xúc, thường dùng như tính từ chỉ trạng thái tức giận hoặc động từ biểu thị làm ai đó tức. Nghĩa phổ biến: cảm thấy khó chịu, bực tức vì điều không công bằng hoặc phiền toái. Hướng dẫn sử dụng: dùng bản mạch (formal) trong văn viết lịch sự, dùng dạng nói chuyện đời thường (informal) khi thể hiện cảm xúc mạnh, thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.