ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Túc duyên trong tiếng Anh

Túc duyên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Túc duyên(Danh từ)

01

Duyên phận từ kiếp trước, quan niệm của Phật giáo

Predestined connection from a past life; a karmic bond or fate (Buddhist concept)

前世的缘分

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/túc duyên/

túc duyên — English: (formal) fate, destiny; (informal) luck; danh từ. Túc duyên là khái niệm chỉ mối quan hệ duyên số hoặc số phận đã an bài giữa người với người hay hoàn cảnh, thường mang sắc thái định mệnh. Dùng dạng (formal) trong văn viết, học thuật hoặc nói về triết lý, dùng (informal) khi nói đời thường, giảm bớt tính nghiêm trọng và nhấn vào may mắn.

túc duyên — English: (formal) fate, destiny; (informal) luck; danh từ. Túc duyên là khái niệm chỉ mối quan hệ duyên số hoặc số phận đã an bài giữa người với người hay hoàn cảnh, thường mang sắc thái định mệnh. Dùng dạng (formal) trong văn viết, học thuật hoặc nói về triết lý, dùng (informal) khi nói đời thường, giảm bớt tính nghiêm trọng và nhấn vào may mắn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.