Túc mệnh

Túc mệnh(Danh từ)
Số phận, vận mệnh của con người từ lúc sinh ra đến lúc chết; đời sống hay cuộc sống của một người.
Fate; a person’s life path or destiny from birth to death; the course of someone’s life
命运
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
túc mệnh: (formal) destiny, fate. Từ ghép danh từ, mang nghĩa truyền thống về số mệnh đã an bài, hoàn cảnh sinh ra và con đường đời. Là danh từ chỉ khái niệm trừu tượng về số phận và định mệnh cá nhân. Dùng trong văn viết, văn học, luận bàn triết lý hoặc tôn giáo; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, nơi thay bằng từ ngắn gọn hơn như “số phận” hoặc “định mệnh” nếu cần nói thông thường.
túc mệnh: (formal) destiny, fate. Từ ghép danh từ, mang nghĩa truyền thống về số mệnh đã an bài, hoàn cảnh sinh ra và con đường đời. Là danh từ chỉ khái niệm trừu tượng về số phận và định mệnh cá nhân. Dùng trong văn viết, văn học, luận bàn triết lý hoặc tôn giáo; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, nơi thay bằng từ ngắn gọn hơn như “số phận” hoặc “định mệnh” nếu cần nói thông thường.
