ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tức ngực trong tiếng Anh

Tức ngực

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tức ngực(Động từ)

01

Như có gì đè nặng trong ngực

To feel tightness in the chest; as if something is pressing down on the chest (a feeling of chest discomfort or pressure)

胸口紧绷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tức ngực/

(formal) chest pain / (informal) tightness in the chest — danh từ: tức ngực. Định nghĩa ngắn: cảm giác đau, căng hoặc nặng ở vùng ngực do cơ, thần kinh, tiêu hóa hoặc tim mạch. Hướng dùng: dùng từ chính thức khi mô tả triệu chứng y tế hoặc khai bệnh; dùng dạng thông tục khi miêu tả cảm giác khó chịu tạm thời, lo lắng hoặc căng thẳng trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) chest pain / (informal) tightness in the chest — danh từ: tức ngực. Định nghĩa ngắn: cảm giác đau, căng hoặc nặng ở vùng ngực do cơ, thần kinh, tiêu hóa hoặc tim mạch. Hướng dùng: dùng từ chính thức khi mô tả triệu chứng y tế hoặc khai bệnh; dùng dạng thông tục khi miêu tả cảm giác khó chịu tạm thời, lo lắng hoặc căng thẳng trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.