Tức phụ

Tức phụ(Danh từ)
Người vợ, người phụ nữ; trong một số cách gọi hoặc ngữ cảnh cũ có thể chỉ vợ trong gia đình hoặc vợ đứng đầu trong các người vợ trong gia đình đa thê.
A wife; a woman (often used in older or traditional contexts to refer to a wife, sometimes the principal wife in a polygamous household)
妻子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tức phụ: (formal) housewife; (informal) wife-manager. Danh từ. Tức phụ chỉ người phụ nữ đảm đang việc gia đình, quản lý nội trợ và chăm sóc chồng con. Dùng (formal) khi dịch thuật, văn viết hoặc nói lịch sự; dùng (informal) để mô tả thân mật, hàng ngày hoặc khi nhấn mạnh vai trò quản lý trong gia đình.
tức phụ: (formal) housewife; (informal) wife-manager. Danh từ. Tức phụ chỉ người phụ nữ đảm đang việc gia đình, quản lý nội trợ và chăm sóc chồng con. Dùng (formal) khi dịch thuật, văn viết hoặc nói lịch sự; dùng (informal) để mô tả thân mật, hàng ngày hoặc khi nhấn mạnh vai trò quản lý trong gia đình.
