Túc tắc

Túc tắc(Trạng từ)
[làm việc gì] thong thả, không nhanh, không nhiều, nhưng đều đặn
Slowly and steadily; doing something in a relaxed, unhurried way—not fast or in large amounts, but regular and consistent
缓慢而稳定地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
túc tắc: (formal) punctual, timely; (informal) on time. Từ loại: tính từ/ trạng từ chỉ sự đúng giờ hoặc vừa đủ thời gian. Nghĩa ngắn gọn: mô tả hành động hoặc sự việc diễn ra đúng giờ, không chậm trễ hoặc đúng theo lịch trình. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) trong lời nói hàng ngày khi muốn nhấn mạnh tính đúng giờ, kèm cảm xúc thân mật.
túc tắc: (formal) punctual, timely; (informal) on time. Từ loại: tính từ/ trạng từ chỉ sự đúng giờ hoặc vừa đủ thời gian. Nghĩa ngắn gọn: mô tả hành động hoặc sự việc diễn ra đúng giờ, không chậm trễ hoặc đúng theo lịch trình. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) trong lời nói hàng ngày khi muốn nhấn mạnh tính đúng giờ, kèm cảm xúc thân mật.
