ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Túc tắc trong tiếng Anh

Túc tắc

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Túc tắc(Trạng từ)

01

[làm việc gì] thong thả, không nhanh, không nhiều, nhưng đều đặn

Slowly and steadily; doing something in a relaxed, unhurried way—not fast or in large amounts, but regular and consistent

缓慢而稳定地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/túc tắc/

túc tắc: (formal) punctual, timely; (informal) on time. Từ loại: tính từ/ trạng từ chỉ sự đúng giờ hoặc vừa đủ thời gian. Nghĩa ngắn gọn: mô tả hành động hoặc sự việc diễn ra đúng giờ, không chậm trễ hoặc đúng theo lịch trình. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) trong lời nói hàng ngày khi muốn nhấn mạnh tính đúng giờ, kèm cảm xúc thân mật.

túc tắc: (formal) punctual, timely; (informal) on time. Từ loại: tính từ/ trạng từ chỉ sự đúng giờ hoặc vừa đủ thời gian. Nghĩa ngắn gọn: mô tả hành động hoặc sự việc diễn ra đúng giờ, không chậm trễ hoặc đúng theo lịch trình. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) trong lời nói hàng ngày khi muốn nhấn mạnh tính đúng giờ, kèm cảm xúc thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.