Tủi thân

Tủi thân(Động từ)
Tủi cho bản thân mình
To feel sorry for oneself; to be self-pitying
自怜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tủi thân: (formal) feeling hurt, (informal) feeling sorry for oneself; tính từ/ cụm từ miêu tả cảm xúc. Định nghĩa ngắn: cảm thấy tổn thương, buồn và cô đơn do bị hiểu lầm, bị bỏ rơi hoặc so sánh thiệt thòi. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) khi diễn đạt trang trọng hoặc viết, dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để diễn tả nỗi buồn cá nhân, cần chia sẻ hoặc an ủi.
tủi thân: (formal) feeling hurt, (informal) feeling sorry for oneself; tính từ/ cụm từ miêu tả cảm xúc. Định nghĩa ngắn: cảm thấy tổn thương, buồn và cô đơn do bị hiểu lầm, bị bỏ rơi hoặc so sánh thiệt thòi. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) khi diễn đạt trang trọng hoặc viết, dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để diễn tả nỗi buồn cá nhân, cần chia sẻ hoặc an ủi.
