Tui

Tui (Đại từ)
Tôi
I (informal, used by the speaker to refer to themselves)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tui: (formal) bag, (informal) purse; danh từ. Từ chỉ vật đựng cá nhân như đồ, tiền hoặc vật dụng nhỏ; danh từ chỉ vật dụng bằng vải, da hoặc nhựa có quai. Dùng từ formal khi mô tả món đồ hoặc trong văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, vùng miền hoặc nói nhanh về “túi xách” hàng ngày. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
tui: (formal) bag, (informal) purse; danh từ. Từ chỉ vật đựng cá nhân như đồ, tiền hoặc vật dụng nhỏ; danh từ chỉ vật dụng bằng vải, da hoặc nhựa có quai. Dùng từ formal khi mô tả món đồ hoặc trong văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, vùng miền hoặc nói nhanh về “túi xách” hàng ngày. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
