ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tuổi trong tiếng Anh

Tuổi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuổi(Danh từ)

01

Năm, dùng làm đơn vị để tính thời gian sống của người

Age — the number of years someone has lived; used to talk about how old a person is.

年龄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Năm, dùng làm đơn vị để tính thời gian hoạt động liên tục trong một nghề, một tổ chức

Year — used as a unit to count continuous years of service or activity in a job, organization, or profession (e.g., “5 years of experience”).

年,表示工作或活动的连续时间单位。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khoảng thời gian đã tồn tại từ khi ra đời cho đến một thời điểm xác định nào đó [thường là hiện tại]

The length of time someone or something has existed from birth or creation up to a certain point (usually the present); age

年龄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Năm sinh tính theo âm lịch và gọi theo địa chi, thường dùng trong việc xem số, bói toán

(in the context of the Chinese/Vietnamese zodiac) the year of birth counted by the lunar calendar and named by one of the twelve earthly branches (zodiac animals), used in astrology and fortune-telling

属相

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Thời kì nhất định trong đời người, về mặt có những đặc trưng tâm sinh lí nào đó

A period or stage in a person's life characterized by particular physical or psychological traits (e.g., childhood, adolescence, old age) — also used to refer to a person's age

人生的阶段或时期

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Hàm lượng kim loại quý [vàng, bạc, platin] trong hợp kim dùng để làm đồ trang sức và đúc tiền

Fineness; the proportion of precious metal (gold, silver, platinum) in an alloy used for jewelry or coinage

金属含量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tuổi/

tuổi — Age (formal) — danh từ. Tuổi chỉ số năm hoặc khoảng thời gian kể từ khi một người được sinh ra, dùng để xác định giai đoạn phát triển, pháp lý hoặc xã hội. Cách dùng: dùng (formal) trong văn viết, giấy tờ, trao đổi trang trọng; có thể dùng trong giao tiếp thân mật khi hỏi hoặc nói về tuổi bạn bè, người quen, nhưng tránh hỏi trực tiếp người lớn tuổi nếu cần lịch sự.

tuổi — Age (formal) — danh từ. Tuổi chỉ số năm hoặc khoảng thời gian kể từ khi một người được sinh ra, dùng để xác định giai đoạn phát triển, pháp lý hoặc xã hội. Cách dùng: dùng (formal) trong văn viết, giấy tờ, trao đổi trang trọng; có thể dùng trong giao tiếp thân mật khi hỏi hoặc nói về tuổi bạn bè, người quen, nhưng tránh hỏi trực tiếp người lớn tuổi nếu cần lịch sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.