Tươi sáng

Tươi sáng(Tính từ)
Tươi đẹp và sáng sủa
Bright and cheerful; fresh-looking and well-lit (pleasantly attractive and full of light)
明亮而愉快
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tươi sáng — (formal) bright, (informal) cheery; tính từ. Tính từ diễn tả ánh sáng, màu sắc hoặc trạng thái tích cực: sáng, rạng rỡ, mang cảm giác vui vẻ hoặc hy vọng. Dùng trong văn viết, mô tả cảnh vật, ánh sáng hoặc bầu không khí (formal); dùng giao tiếp thân mật để khen ngoại hình, tâm trạng hoặc bầu không khí vui vẻ (informal).
tươi sáng — (formal) bright, (informal) cheery; tính từ. Tính từ diễn tả ánh sáng, màu sắc hoặc trạng thái tích cực: sáng, rạng rỡ, mang cảm giác vui vẻ hoặc hy vọng. Dùng trong văn viết, mô tả cảnh vật, ánh sáng hoặc bầu không khí (formal); dùng giao tiếp thân mật để khen ngoại hình, tâm trạng hoặc bầu không khí vui vẻ (informal).
