Tươi tắn

Tươi tắn(Tính từ)
Tươi, nhìn thấy thích mắt [nói khái quát]
Fresh-looking, bright and pleasing to see; healthy and cheerful in appearance
清新可爱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) fresh; (informal) bright, lively. Tính từ. Tươi tắn mô tả vẻ ngoài hoặc sắc thái trông khỏe mạnh, rạng rỡ và tràn đầy sức sống, thường do tinh thần hoặc sức khỏe tốt. Dùng (formal) khi cần dịch chuẩn trong văn viết hoặc giải thích nghĩa; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để khen vẻ ngoài, diện mạo hoặc bầu không khí thân thiện, vui tươi.
(formal) fresh; (informal) bright, lively. Tính từ. Tươi tắn mô tả vẻ ngoài hoặc sắc thái trông khỏe mạnh, rạng rỡ và tràn đầy sức sống, thường do tinh thần hoặc sức khỏe tốt. Dùng (formal) khi cần dịch chuẩn trong văn viết hoặc giải thích nghĩa; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để khen vẻ ngoài, diện mạo hoặc bầu không khí thân thiện, vui tươi.
