ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tươi tắn trong tiếng Anh

Tươi tắn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tươi tắn(Tính từ)

01

Tươi, nhìn thấy thích mắt [nói khái quát]

Fresh-looking, bright and pleasing to see; healthy and cheerful in appearance

清新可爱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tươi tắn/

(formal) fresh; (informal) bright, lively. Tính từ. Tươi tắn mô tả vẻ ngoài hoặc sắc thái trông khỏe mạnh, rạng rỡ và tràn đầy sức sống, thường do tinh thần hoặc sức khỏe tốt. Dùng (formal) khi cần dịch chuẩn trong văn viết hoặc giải thích nghĩa; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để khen vẻ ngoài, diện mạo hoặc bầu không khí thân thiện, vui tươi.

(formal) fresh; (informal) bright, lively. Tính từ. Tươi tắn mô tả vẻ ngoài hoặc sắc thái trông khỏe mạnh, rạng rỡ và tràn đầy sức sống, thường do tinh thần hoặc sức khỏe tốt. Dùng (formal) khi cần dịch chuẩn trong văn viết hoặc giải thích nghĩa; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để khen vẻ ngoài, diện mạo hoặc bầu không khí thân thiện, vui tươi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.