Tuổi thơ

Tuổi thơ(Danh từ)
Độ tuổi còn nhỏ, còn non dại
Childhood (the period when a person is young and inexperienced)
童年
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) childhood; (informal) childhood/young years. Danh từ. Tuổi thơ chỉ giai đoạn đầu đời khi một người còn là trẻ em, đầy kỷ niệm, trải nghiệm và hình thành tính cách. Dùng (formal) trong văn viết, học thuật hoặc khi nói trang trọng về quá khứ; dùng dạng thân mật (informal) khi kể chuyện, hồi tưởng hoặc giao tiếp hàng ngày với bạn bè và gia đình để nhấn mạnh cảm xúc.
(formal) childhood; (informal) childhood/young years. Danh từ. Tuổi thơ chỉ giai đoạn đầu đời khi một người còn là trẻ em, đầy kỷ niệm, trải nghiệm và hình thành tính cách. Dùng (formal) trong văn viết, học thuật hoặc khi nói trang trọng về quá khứ; dùng dạng thân mật (informal) khi kể chuyện, hồi tưởng hoặc giao tiếp hàng ngày với bạn bè và gia đình để nhấn mạnh cảm xúc.
