Tươi tốt

Tươi tốt(Tính từ)
[cây cối] xanh tốt do được phát triển trong điều kiện thuận lợi
Lush; healthy and green (used for plants grown in favorable conditions)
郁郁葱葱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) lush, verdant; (informal) thriving. Tính từ. Tươi tốt miêu tả cây cối, thảo mộc hay cảnh quan có màu xanh tươi, phát triển mạnh, khỏe mạnh và tràn đầy sức sống. Dùng hình ảnh mô tả thực vật hoặc vườn tược, nông nghiệp; cũng có thể dùng ẩn dụ cho sức khỏe hoặc tình trạng công việc. Chọn hình thức formal khi viết/dịch trang trọng, informal khi nói chuyện thân mật.
(formal) lush, verdant; (informal) thriving. Tính từ. Tươi tốt miêu tả cây cối, thảo mộc hay cảnh quan có màu xanh tươi, phát triển mạnh, khỏe mạnh và tràn đầy sức sống. Dùng hình ảnh mô tả thực vật hoặc vườn tược, nông nghiệp; cũng có thể dùng ẩn dụ cho sức khỏe hoặc tình trạng công việc. Chọn hình thức formal khi viết/dịch trang trọng, informal khi nói chuyện thân mật.
