ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tưởng bở trong tiếng Anh

Tưởng bở

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tưởng bở(Động từ)

01

Tưởng lầm rằng đây là dịp tốt, có nhiều thuận lợi để làm việc gì đó có lợi cho mình

To mistakenly think this is a good opportunity or that circumstances are favorable for doing something that benefits oneself

错误地认为机会好

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tưởng bở/

tưởng bở: (formal) deluded, (informal) wishful thinking; tính từ. Tưởng bở là tính từ chỉ suy nghĩ quá lạc quan, tin vào điều không thực tế hoặc kỳ vọng vượt quá khả năng. Dùng dạng trang trọng khi giải thích hành vi hay nhận xét khách quan; dùng dạng không chính thức khi nói chuyện hàng ngày, chê bai ai đó vì hy vọng viển vông.

tưởng bở: (formal) deluded, (informal) wishful thinking; tính từ. Tưởng bở là tính từ chỉ suy nghĩ quá lạc quan, tin vào điều không thực tế hoặc kỳ vọng vượt quá khả năng. Dùng dạng trang trọng khi giải thích hành vi hay nhận xét khách quan; dùng dạng không chính thức khi nói chuyện hàng ngày, chê bai ai đó vì hy vọng viển vông.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.