Tưởng bở

Tưởng bở(Động từ)
Tưởng lầm rằng đây là dịp tốt, có nhiều thuận lợi để làm việc gì đó có lợi cho mình
To mistakenly think this is a good opportunity or that circumstances are favorable for doing something that benefits oneself
错误地认为机会好
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tưởng bở: (formal) deluded, (informal) wishful thinking; tính từ. Tưởng bở là tính từ chỉ suy nghĩ quá lạc quan, tin vào điều không thực tế hoặc kỳ vọng vượt quá khả năng. Dùng dạng trang trọng khi giải thích hành vi hay nhận xét khách quan; dùng dạng không chính thức khi nói chuyện hàng ngày, chê bai ai đó vì hy vọng viển vông.
tưởng bở: (formal) deluded, (informal) wishful thinking; tính từ. Tưởng bở là tính từ chỉ suy nghĩ quá lạc quan, tin vào điều không thực tế hoặc kỳ vọng vượt quá khả năng. Dùng dạng trang trọng khi giải thích hành vi hay nhận xét khách quan; dùng dạng không chính thức khi nói chuyện hàng ngày, chê bai ai đó vì hy vọng viển vông.
