ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tưởng lệ trong tiếng Anh

Tưởng lệ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tưởng lệ(Động từ)

01

Khen thưởng để khuyến khích (từ cũ)

To give a reward or token of appreciation (an old-fashioned term) — to grant praise or a small award to encourage someone

奖励

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tưởng lệ/

tưởng lệ: (formal) ceremonial appearance, nominal observance. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: chỉ hành động hoặc trạng thái làm cho có hình thức, biểu hiện bên ngoài của lễ nghi mà thiếu tinh thần hoặc hiệu quả thực chất. Hướng dẫn sử dụng: dùng trong văn viết, báo chí hoặc trao đổi trang trọng để chỉ việc làm thủ tục cho có; ít dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường dùng cụm từ đơn giản hơn.

tưởng lệ: (formal) ceremonial appearance, nominal observance. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: chỉ hành động hoặc trạng thái làm cho có hình thức, biểu hiện bên ngoài của lễ nghi mà thiếu tinh thần hoặc hiệu quả thực chất. Hướng dẫn sử dụng: dùng trong văn viết, báo chí hoặc trao đổi trang trọng để chỉ việc làm thủ tục cho có; ít dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường dùng cụm từ đơn giản hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.