ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tương nhiệm trong tiếng Anh

Tương nhiệm

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tương nhiệm(Tính từ)

01

Có trách nhiệm, có bổn phận phải đảm nhận, thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc nào đó.

Responsible — having the duty or obligation to take on and carry out a task or job; accountable for completing something.

有责任的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tương nhiệm/

(formal) responsibility; (informal) - Danh từ. Tương nhiệm: nghĩa là trách nhiệm hoặc nhiệm vụ mà một người cần đảm nhận trong công việc hoặc vai trò xã hội. Dùng khi nói đến trách nhiệm được phân công hoặc chia sẻ giữa các bên. Sử dụng dạng chính thức trong văn bản, báo cáo, trao đổi nghề nghiệp; không có dạng thân mật phổ biến, nên tránh dùng trong nói chuyện xã giao casual.

(formal) responsibility; (informal) - Danh từ. Tương nhiệm: nghĩa là trách nhiệm hoặc nhiệm vụ mà một người cần đảm nhận trong công việc hoặc vai trò xã hội. Dùng khi nói đến trách nhiệm được phân công hoặc chia sẻ giữa các bên. Sử dụng dạng chính thức trong văn bản, báo cáo, trao đổi nghề nghiệp; không có dạng thân mật phổ biến, nên tránh dùng trong nói chuyện xã giao casual.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.