ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tương tàn trong tiếng Anh

Tương tàn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tương tàn(Động từ)

01

Tàn sát lẫn nhau

To slaughter each other; to massacre one another (to kill each other in large numbers)

互相屠杀

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tương tàn/

tương tàn — (formal) mutual slaughter; (informal) — danh từ: chỉ tình trạng hai phe, hai nhóm giết hại lẫn nhau. Định nghĩa ngắn: xung đột bạo lực dẫn đến thương vong lẫn nhau. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết trang trọng, lịch sử hoặc phân tích bạo lực; không dùng trong giao tiếp thân mật. Nếu cần diễn đạt nhẹ hơn, chọn từ thay thế như “xung đột” hoặc “đấu tranh”.

tương tàn — (formal) mutual slaughter; (informal) — danh từ: chỉ tình trạng hai phe, hai nhóm giết hại lẫn nhau. Định nghĩa ngắn: xung đột bạo lực dẫn đến thương vong lẫn nhau. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết trang trọng, lịch sử hoặc phân tích bạo lực; không dùng trong giao tiếp thân mật. Nếu cần diễn đạt nhẹ hơn, chọn từ thay thế như “xung đột” hoặc “đấu tranh”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.