Tương ứng

Tương ứng(Động từ)
Có mối quan hệ phù hợp với nhau
To correspond to; to match or be appropriate to something
相符
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tương ứng: (formal) corresponding; (informal) tương đương. Từ loại: tính từ/đại từ chỉ mối quan hệ. Nghĩa ngắn gọn: chỉ sự phù hợp, tương thích hoặc có quan hệ tương đương giữa hai hay nhiều thứ. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, kỹ thuật khi nói về dữ liệu, hàm số, hoặc bảng so sánh; dùng (informal) trong giao tiếp đời thường khi muốn nói là “bằng nhau” hoặc “tương đương” một cách nhẹ nhàng.
tương ứng: (formal) corresponding; (informal) tương đương. Từ loại: tính từ/đại từ chỉ mối quan hệ. Nghĩa ngắn gọn: chỉ sự phù hợp, tương thích hoặc có quan hệ tương đương giữa hai hay nhiều thứ. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, kỹ thuật khi nói về dữ liệu, hàm số, hoặc bảng so sánh; dùng (informal) trong giao tiếp đời thường khi muốn nói là “bằng nhau” hoặc “tương đương” một cách nhẹ nhàng.
