ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Turbin trong tiếng Anh

Turbin

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turbin (Danh từ)

01

Động cơ gồm một bánh xe quay do sức đẩy của dòng nước hoặc khí, làm sinh ra công

A machine with a wheel that spins when pushed by moving water or air, producing mechanical power (often used to generate electricity)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/turbin/

turbin: (formal) turbine; (informal) không có; danh từ. Danh từ chỉ thiết bị quay lấy năng lượng từ dòng khí hoặc nước để tạo cơ năng hoặc điện năng. Thường dùng trong kỹ thuật, nhà máy thủy điện, tua-bin khí; gọi là (turbine) trong văn bản chuyên môn. Không có dạng thân mật phổ biến; dùng từ chính thức trong giao tiếp kỹ thuật, chỉ dùng ngắn gọn nhất trong hội thoại không chính thức khi cần.

turbin: (formal) turbine; (informal) không có; danh từ. Danh từ chỉ thiết bị quay lấy năng lượng từ dòng khí hoặc nước để tạo cơ năng hoặc điện năng. Thường dùng trong kỹ thuật, nhà máy thủy điện, tua-bin khí; gọi là (turbine) trong văn bản chuyên môn. Không có dạng thân mật phổ biến; dùng từ chính thức trong giao tiếp kỹ thuật, chỉ dùng ngắn gọn nhất trong hội thoại không chính thức khi cần.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.