ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tuyên truyền viên trong tiếng Anh

Tuyên truyền viên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuyên truyền viên(Danh từ)

01

Người chuyên làm công tác tuyên truyền

Propagandist; a person who works to spread information, ideas, or messages (often for a government, organization, or campaign).

宣传员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tuyên truyền viên/

tuyên truyền viên: (formal) propagandist; (informal) publicity worker. Danh từ. Người chuyên tổ chức, phát tán thông tin nhằm thuyết phục, hướng dẫn cộng đồng theo một quan điểm hoặc chiến dịch cụ thể. Thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội hoặc vận động cộng đồng; dùng dạng chính thức khi nói về vai trò cơ quan hoặc truyền thông, dùng informal khi nói chung về người làm truyền thông, PR hoặc quảng bá sự kiện.

tuyên truyền viên: (formal) propagandist; (informal) publicity worker. Danh từ. Người chuyên tổ chức, phát tán thông tin nhằm thuyết phục, hướng dẫn cộng đồng theo một quan điểm hoặc chiến dịch cụ thể. Thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội hoặc vận động cộng đồng; dùng dạng chính thức khi nói về vai trò cơ quan hoặc truyền thông, dùng informal khi nói chung về người làm truyền thông, PR hoặc quảng bá sự kiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.