Tuyên truyền viên

Tuyên truyền viên(Danh từ)
Người chuyên làm công tác tuyên truyền
Propagandist; a person who works to spread information, ideas, or messages (often for a government, organization, or campaign).
宣传员
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tuyên truyền viên: (formal) propagandist; (informal) publicity worker. Danh từ. Người chuyên tổ chức, phát tán thông tin nhằm thuyết phục, hướng dẫn cộng đồng theo một quan điểm hoặc chiến dịch cụ thể. Thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội hoặc vận động cộng đồng; dùng dạng chính thức khi nói về vai trò cơ quan hoặc truyền thông, dùng informal khi nói chung về người làm truyền thông, PR hoặc quảng bá sự kiện.
tuyên truyền viên: (formal) propagandist; (informal) publicity worker. Danh từ. Người chuyên tổ chức, phát tán thông tin nhằm thuyết phục, hướng dẫn cộng đồng theo một quan điểm hoặc chiến dịch cụ thể. Thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội hoặc vận động cộng đồng; dùng dạng chính thức khi nói về vai trò cơ quan hoặc truyền thông, dùng informal khi nói chung về người làm truyền thông, PR hoặc quảng bá sự kiện.
