ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tuyệt diệt trong tiếng Anh

Tuyệt diệt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuyệt diệt(Động từ)

01

[nòi giống] bị mất hẳn, không còn tồn tại nữa

To become completely extinct; to die out so that a species or lineage no longer exists

完全灭绝

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tuyệt diệt/

tuyệt diệt: (formal) annihilate, destroy completely; (informal) wipe out. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động tiêu diệt hoàn toàn, phá hủy không còn dấu vết hoặc bặt vô âm tín. Dùng «tuyệt diệt» trong văn viết, báo chí hoặc khi diễn đạt trang trọng, mạnh mẽ; dùng các dạng thông tục như «wipe out» chỉ trong giao tiếp thân mật hoặc khi muốn lời nói đơn giản, không trang trọng.

tuyệt diệt: (formal) annihilate, destroy completely; (informal) wipe out. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động tiêu diệt hoàn toàn, phá hủy không còn dấu vết hoặc bặt vô âm tín. Dùng «tuyệt diệt» trong văn viết, báo chí hoặc khi diễn đạt trang trọng, mạnh mẽ; dùng các dạng thông tục như «wipe out» chỉ trong giao tiếp thân mật hoặc khi muốn lời nói đơn giản, không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.