ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tuyệt sắc trong tiếng Anh

Tuyệt sắc

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuyệt sắc(Tính từ)

01

Nhan sắc rất đẹp

Extremely beautiful; stunning in appearance (used to describe someone with outstanding, breathtaking looks)

绝色

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tuyệt sắc/

tuyệt sắc — English: (formal) stunningly beautiful; (informal) gorgeous. Tính từ. Tính từ miêu tả vẻ đẹp vượt trội, quyến rũ và gây ấn tượng mạnh về ngoại hình. Dùng trong văn viết, miêu tả nghệ thuật hoặc khen trang trọng (formal) khi nhấn mạnh vẻ đẹp tuyệt vời; dùng dạng thông dụng hơn như “gorgeous” hoặc “xinh đẹp” trong giao tiếp thân mật (informal) để tránh quá trang nghiêm.

tuyệt sắc — English: (formal) stunningly beautiful; (informal) gorgeous. Tính từ. Tính từ miêu tả vẻ đẹp vượt trội, quyến rũ và gây ấn tượng mạnh về ngoại hình. Dùng trong văn viết, miêu tả nghệ thuật hoặc khen trang trọng (formal) khi nhấn mạnh vẻ đẹp tuyệt vời; dùng dạng thông dụng hơn như “gorgeous” hoặc “xinh đẹp” trong giao tiếp thân mật (informal) để tránh quá trang nghiêm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.